STT
|
Họ và tên
|
Quê quán
|
Trường THPT
|
Năm
|
Điểm
|
Học trường ĐH
|
Ngành học
|
Bằng
|
1
|
Trần Ngọc Minh
|
Vĩnh Long
|
Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
2000
|
325
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Viễn thông và Công nghệ thông tin
|
Tiến sĩ
|
2
|
Phan Mạnh Tân
|
Hà Tĩnh
|
Năng khiếu Hà Tĩnh
|
2001
|
210
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Kinh tế
|
Tiến sĩ
|
3
|
Lương Phương Thảo
|
Vĩnh Long
|
Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
2002
|
230
|
ĐH Monash, Australia
|
Kinh doanh quốc tế và marketing
|
Thạc sĩ
|
4
|
Võ Văn Dũng
|
Đà Nẵng
|
Chuyên Lê Quý Đôn
|
2003
|
120
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Tài Chính
|
Cử nhân
|
5
|
Đỗ Lâm Hoàng
|
TP.HCM
|
Gò Vấp
|
2004
|
220
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Công nghệ viễn thông và Internet
|
Tiến sĩ
|
6
|
Lê Vũ Hoàng
|
Quảng Bình
|
Số 1 Bố Trạch
|
2005
|
170
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Electrical Engineering
|
Tiến sĩ
|
7
|
Lê Viết Hà
|
Quảng Ngãi
|
Chuyên Lê Khiết
|
2007
|
210
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Robotics
|
Kỹ sư
|
8
|
Huỳnh Anh Vũ
|
Bình Định
|
Tăng Bạt Hổ
|
2008
|
325
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Kinh tế
|
Tiến sĩ?
|
9
|
Hồ Ngọc Hân
|
Thừa Thiên – Huế
|
Quốc học Huế
|
2009
|
245
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Công nghệ Sinh học
|
Cử nhân
|
10
|
Phan Minh Đức
|
Hà Nội
|
Chuyên Hà Nội Amsterdam
|
2010
|
295
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Kinh doanh
|
Cử nhân
|
11
|
Phạm Thị Ngọc Oanh
|
Hải Phòng
|
Tiên Lãng
|
2011
|
230
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Tài chính và Ngân hàng
|
Cử nhân
|
12
|
Đặng Thái Hoàng
|
Quảng Ninh
|
Hòn Gai
|
2012
|
250
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Xây dựng
|
Cử nhân
|
13
|
Hoàng Thế Anh
|
Bắc Giang
|
Chuyên Bắc Giang
|
2013
|
285
|
ĐH Swinburne, Australia
|
Đang học Anh Văn
| |
14
|
Nguyễn Trọng Nhân
|
Tiền Giang
|
Chuyên Tiền Giang
|
2014
|
260
|
26 tháng 9 2014
KẾT QUẢ 14 KỲ THI ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA
Từ năm 2000 đến năm nay 2014, ở Việt Nam đã có 14 kỳ thi đường lên đỉnh Olympia, mỗi năm một kỳ, riêng năm 2006 không có. Sau đây là bảng tóm tắt kết quả:
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét